Từ vựng
場 (ば, ba) nghĩa là gì?
場 (ば, ba) trong tiếng Nhật nghĩa là nơi, địa điểm, trường.
| Cách đọc | ば |
|---|---|
| Romaji | ba |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
場ば
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngba
nơi, địa điểm, trường
- 1danh từ chỗ, nơi, khoảng không gianplace; spot; space
- 2danh từ lĩnh vực, phạm vi, địa hạtfield; discipline; sphere
- 3danh từ dịp, tình huống, hoàn cảnhoccasion; situation
- 4danh từ cảnh (trong vở kịch, bộ phim)scene (of a play, movie, etc.)
- 5danh từ (chứng khoán) phiên giao dịchsession
Câu ví dụ
その場ですぐに決めた。
Tôi quyết định ngay tại chỗ.
この場の雰囲気が好きだ。
Tôi thích bầu không khí ở nơi này.