Từ vựng
ドラマ (dorama) nghĩa là gì?
ドラマ trong tiếng Nhật nghĩa là phim truyền hình, kịch.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ドラマ |
|---|
| Romaji | dorama |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdorama
phim truyền hình, kịch
- 1danh từ (viết tắt) phim truyền hình nhiều tập, vở kịch(non-documentary) television series; TV drama; teledrama
- 2danh từ kịch tính, biến cố như trong phimdrama; dramatic incident; spectacle
Câu ví dụ
夜に韓国のドラマを見ます。
Buổi tối tôi xem phim Hàn Quốc.
このドラマはとても人気があります。
Bộ phim này rất được yêu thích.