Từ vựng
流れる (ながれる, nagareru) nghĩa là gì?
流れる (ながれる, nagareru) trong tiếng Nhật nghĩa là chảy, trôi.
| Cách đọc | ながれる |
|---|---|
| Romaji | nagareru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
流れるながれる
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnagareru
chảy, trôi
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ chảy, trôi (nước, thời gian), nhoè ra (mực)to stream; to flow (liquid, time, etc.); to run (ink)
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ bị cuốn trôi, bị nước cuốn đito be washed away; to be carried
- 3động từ nhóm 2 · tự động từ trôi dạt, lững lờ trôi (mây), lang thang, đi lạcto drift; to float (e.g. clouds); to wander
- 4động từ nhóm 2 · tự động từ lan ra, lan rộng (tin đồn, đám cháy)to sweep (e.g. rumour, fire); to spread; to circulate
- 5động từ nhóm 2 · tự động từ vang lên, được phát (nhạc)to be heard (e.g. music); to be played
Câu ví dụ
涙が頬を流れた。
Nước mắt chảy trên má.
川の水が海へ流れる。
Nước sông chảy ra biển.