Từ vựng
連想 (れんそう, rensou) nghĩa là gì?
連想 (れんそう, rensou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự liên tưởng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | れんそう |
|---|
| Romaji | rensou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngrensou
sự liên tưởng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ association (of ideas); being reminded (of something); suggestion
Câu ví dụ
赤い色から火を連想します。
Từ màu đỏ tôi liên tưởng tới lửa.
この歌は故郷を連想させます。
Bài hát này gợi liên tưởng đến quê hương.