Từ vựng
真っ赤 (まっか, makka) nghĩa là gì?
真っ赤 (まっか, makka) trong tiếng Nhật nghĩa là đỏ rực.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まっか |
|---|
| Romaji | makka |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmakka
đỏ rực
- 1tính từ -na · danh từ đỏ rực, đỏ tươi; đỏ bừng (mặt)bright red; deep red; flushed (of face)
- 2tính từ -na hoàn toàn, trắng trợn (nói dối)downright (e.g. lie); complete; utter
Câu ví dụ
秋になって山の葉が真っ赤だ。
Sang thu, lá trên núi đỏ rực.
彼女は恥ずかしくて顔が真っ赤になった。
Cô ấy ngượng đến đỏ bừng cả mặt.