Từ vựng
変更 (へんこう, henkou) nghĩa là gì?
変更 (へんこう, henkou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự thay đổi, chỉnh sửa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | へんこう |
|---|
| Romaji | henkou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghenkou
sự thay đổi, chỉnh sửa
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ change; modification; alteration
Câu ví dụ
会議の時間を変更しました。
Tôi đã đổi giờ họp.
予定の変更を伝えてください。
Hãy báo cho tôi việc thay đổi lịch.