Từ vựng
湧く (わく, waku) nghĩa là gì?
湧く (わく, waku) trong tiếng Nhật nghĩa là trào lên, nảy sinh.
| Cách đọc | わく |
|---|---|
| Romaji | waku |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
湧くわく
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngwaku
trào lên, nảy sinh
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ phun lên, vọt ra, trào ra (nước ngầm)to well (up); to gush out (of water); to spring out
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ ứa ra, trào ra (mồ hôi, nước mắt)to appear (esp. suddenly) (sweat, tears, etc.); to sweat; to cry
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ dấy lên, trào dâng (cảm xúc, ý tưởng, mây)to feel emotions (e.g. joy, bravery, etc.); to spring up (e.g. an idea, emotions, clouds); to well up
- 4động từ nhóm 1 · tự động từ nở ra, sinh sôi lúc nhúc (sâu bọ, ký sinh trùng)to hatch; to breed; to propagate
Câu ví dụ
ここは温泉が湧いている。
Ở đây suối nước nóng phun trào.
新しい勇気が湧いてきた。
Lòng dũng khí mới trào dâng.