Từ vựng
読み (よみ, yomi) nghĩa là gì?
読み (よみ, yomi) trong tiếng Nhật nghĩa là cách đọc, việc đọc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | よみ |
|---|
| Romaji | yomi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyomi
cách đọc, việc đọc
- 1danh từ sự đọc, việc đọcreading
- 2danh từ âm đọc của một chữ Hán (nhất là âm kun)reading (of a kanji, esp. kun reading)
- 3danh từ sự đọc vị, phán đoán, nhìn thấu (tình thế), tính toán trướcreading (e.g. of a situation); insight; judgment
Câu ví dụ
お名前の読みを教えてください。
Xin cho tôi biết cách đọc tên của anh/chị.
この漢字の読みが分かりません。
Tôi không biết cách đọc chữ Hán này.