Từ vựng
同様 (どうよう, douyou) nghĩa là gì?
同様 (どうよう, douyou) trong tiếng Nhật nghĩa là tương tự, giống nhau.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | どうよう |
|---|
| Romaji | douyou |
|---|
| Từ loại | tính từ の, tính từ -na, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdouyou
tương tự, giống nhau
- 1tính từ の · tính từ -na · danh từ same; similar; (just) like
Câu ví dụ
私も彼と同様に思う。
Tôi cũng nghĩ giống anh ấy.
去年と同様の結果だった。
Kết quả tương tự năm ngoái.