Từ vựng
熱帯 (ねったい, nettai) nghĩa là gì?
熱帯 (ねったい, nettai) trong tiếng Nhật nghĩa là vùng nhiệt đới.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ねったい |
|---|
| Romaji | nettai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnettai
vùng nhiệt đới
- 1danh từ tropics
Câu ví dụ
この国は熱帯にあります。
Nước này nằm ở vùng nhiệt đới.
熱帯の森には珍しい動物がいます。
Trong rừng nhiệt đới có những loài động vật quý hiếm.