Từ vựng
メモ (memo) nghĩa là gì?
メモ trong tiếng Nhật nghĩa là ghi chú.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | メモ |
|---|
| Romaji | memo |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmemo
ghi chú
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ note; memo; memorandum
Câu ví dụ
机の上に母のメモがありました。
Trên bàn có mảnh ghi chú của mẹ.
忘れないように手帳にメモします。
Tôi ghi chú vào sổ tay để khỏi quên.