Từ vựng
馴らす (ならす, narasu) nghĩa là gì?
馴らす (ならす, narasu) trong tiếng Nhật nghĩa là thuần hóa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ならす |
|---|
| Romaji | narasu |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTnarasu
thuần hóa
Câu ví dụ
彼は野生の馬を馴らしました。
Anh ấy đã thuần hóa con ngựa hoang.
この犬を馴らすのに一年かかった。
Thuần được con chó này mất một năm.