Từ vựng
蒸す (むす, musu) nghĩa là gì?
蒸す (むす, musu) trong tiếng Nhật nghĩa là hấp; trở nên oi bức.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | むす |
|---|
| Romaji | musu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmusu
hấp; trở nên oi bức
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ hấp (đồ ăn, khăn)to steam (food, towel, etc.)
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ oi bức, nóng ẩm, hầm hậpto be hot and humid; to be sultry
Câu ví dụ
母は肉まんを蒸しています。
Mẹ tôi đang hấp bánh bao nhân thịt.
雨の後は部屋がひどく蒸します。
Sau mưa, căn phòng oi bức kinh khủng.