Từ vựng
引っ張る (ひっぱる, hipparu) nghĩa là gì?
引っ張る (ひっぱる, hipparu) trong tiếng Nhật nghĩa là kéo, lôi.
| Cách đọc | ひっぱる |
|---|---|
| Romaji | hipparu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
引っ張るひっぱる
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghipparu
kéo, lôi
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ kéo, lôi, kéo căngto pull; to draw; to pull tight
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ giăng (dây), kéo (cáp), căng rato string (lines); to run (cable); to stretch
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ kéo về phía mình (vd giật tay áo ai)to pull towards oneself (e.g. someone's sleeve)
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ lôi đi, kéo lê, kéo (xe)to drag; to haul; to tow
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ dẫn dắt (đội, những người đi theo mình)to lead (e.g. one's followers)
Câu ví dụ
子供が母の手を引っ張った。
Đứa bé kéo tay mẹ.
ロープを強く引っ張ってください。
Hãy kéo mạnh sợi dây thừng.