Từ vựng
わざと (wazato) nghĩa là gì?
わざと trong tiếng Nhật nghĩa là cố ý.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | わざと |
|---|
| Romaji | wazato |
|---|
| Từ loại | trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngwazato
cố ý
- 1trạng từ on purpose; deliberately; intentionally