Từ vựng
トン (ton) nghĩa là gì?
トン trong tiếng Nhật nghĩa là tấn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | トン |
|---|
| Romaji | ton |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngton
tấn
- 1danh từ tấn (đơn vị đo khối lượng)ton (esp. a metric ton, i.e. 1000 kg); tonne
Câu ví dụ
橋は十トンの車が通れます。
Cây cầu cho xe mười tấn đi qua.
このトラックは五トンまで運べます。
Xe tải này chở được tới năm tấn.