Từ vựng
トレーニング (toreeningu) nghĩa là gì?
トレーニング trong tiếng Nhật nghĩa là huấn luyện, luyện tập.
| Cách đọc | トレーニング |
|---|---|
| Romaji | toreeningu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
トレーニングトレーニング
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtoreeningu
huấn luyện, luyện tập
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự rèn luyện, đào tạo (kỹ năng, nghề, thể thao)training (for a skill, job, sport, etc.); practice
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc tập thể lực, tập tạ, tập gymworking out; workout; (strength, weight) training
Câu ví dụ
毎朝トレーニングをしています。
Sáng nào tôi cũng luyện tập.
試合の前にトレーニングをします。
Trước trận đấu tôi luyện tập.