Từ vựng
摘む (つむ, tsumu) nghĩa là gì?
摘む (つむ, tsumu) trong tiếng Nhật nghĩa là hái, ngắt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | つむ |
|---|
| Romaji | tsumu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsumu
hái, ngắt
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ hái, ngắt, nhặt (hoa, lá)to pick; to pluck
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ xén, tỉa, cắt bớtto snip; to cut; to nip