Từ vựng
破産 (はさん, hasan) nghĩa là gì?
破産 (はさん, hasan) trong tiếng Nhật nghĩa là phá sản.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はさん |
|---|
| Romaji | hasan |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghasan
phá sản
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ bankruptcy; insolvency
Câu ví dụ
あの会社は去年破産した。
Công ty đó đã phá sản hồi năm ngoái.
借金が増えて破産しそうだ。
Nợ ngày càng tăng, có vẻ sắp phá sản.