Từ vựng
能力 (のうりょく, nouryoku) nghĩa là gì?
能力 (のうりょく, nouryoku) trong tiếng Nhật nghĩa là năng lực.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | のうりょく |
|---|
| Romaji | nouryoku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnouryoku
năng lực
- 1danh từ ability; faculty
Câu ví dụ
彼女は高い能力を持っている。
Cô ấy có năng lực cao.
この仕事には特別な能力が要る。
Công việc này cần năng lực đặc biệt.