Từ vựng
舞台 (ぶたい, butai) nghĩa là gì?
舞台 (ぶたい, butai) trong tiếng Nhật nghĩa là sân khấu.
| Cách đọc | ぶたい |
|---|---|
| Romaji | butai |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
舞台ぶたい
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbutai
sân khấu
- 1danh từ sân khấu (nhà hát, phòng hoà nhạc)stage (of a theatre, concert hall, etc.)
- 2danh từ vở diễn sân khấu, buổi diễn, kịch sân khấustage performance; stage production; theatrical production
- 3danh từ bối cảnh (của câu chuyện), nơi diễn ra chuyệnsetting (of a story); scene
- 4danh từ vũ đài, sân chơi (chính trị…), trường hoạt độngsphere (of activity); stage (e.g. political stage); scene
Câu ví dụ
この物語の舞台は京都です。
Bối cảnh của câu chuyện này là Kyoto.
彼女は初めて舞台に立ちました。
Cô ấy lần đầu đứng trên sân khấu.