Từ vựng
内容 (ないよう, naiyou) nghĩa là gì?
内容 (ないよう, naiyou) trong tiếng Nhật nghĩa là nội dung, chi tiết.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ないよう |
|---|
| Romaji | naiyou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnaiyou
nội dung, chi tiết
- 1danh từ contents; content; substance
Câu ví dụ
この本の内容は面白いです。
Nội dung quyển sách này thú vị.
会議の内容をメモしました。
Tôi đã ghi lại nội dung cuộc họp.