Từ vựng
保存 (ほぞん, hozon) nghĩa là gì?
保存 (ほぞん, hozon) trong tiếng Nhật nghĩa là sự bảo quản, lưu trữ.
| Cách đọc | ほぞん |
|---|---|
| Romaji | hozon |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
保存ほぞん
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghozon
sự bảo quản, lưu trữ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự bảo quản, lưu giữ, bảo tồnpreservation; conservation; storage
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ (máy tính) việc lưu lại (vào bộ nhớ)save (to storage)
Câu ví dụ
肉を冷蔵庫で保存します。
Tôi bảo quản thịt trong tủ lạnh.
ファイルを保存してください。
Hãy lưu tệp lại.