Từ vựng
道徳 (どうとく, doutoku) nghĩa là gì?
道徳 (どうとく, doutoku) trong tiếng Nhật nghĩa là đạo đức.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | どうとく |
|---|
| Romaji | doutoku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdoutoku
đạo đức
- 1danh từ morals; morality
Câu ví dụ
学校で道徳の授業があります。
Ở trường có tiết học đạo đức.
あの会社のやり方は道徳的ではありません。
Cách làm của công ty đó không có đạo đức.