Từ vựng
労働 (ろうどう, roudou) nghĩa là gì?
労働 (ろうどう, roudou) trong tiếng Nhật nghĩa là lao động.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ろうどう |
|---|
| Romaji | roudou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngroudou
lao động
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ lao động, làm việc, sức lao độnglabor; labour; work
- 2danh từ (viết tắt) Công đảngLabour Party
Câu ví dụ
長い労働で疲れました。
Tôi mệt vì lao động lâu.
労働の時間は八時間です。
Thời gian lao động là tám tiếng.