Từ vựng
天候 (てんこう, tenkou) nghĩa là gì?
天候 (てんこう, tenkou) trong tiếng Nhật nghĩa là thời tiết.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | てんこう |
|---|
| Romaji | tenkou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtenkou
thời tiết
- 1danh từ weather
Câu ví dụ
明日の天候が心配だ。
Tôi lo về thời tiết ngày mai.
天候が悪くて試合は中止だ。
Thời tiết xấu nên trận đấu bị hủy.