Từ vựng
脇 (わき, waki) nghĩa là gì?
脇 (わき, waki) trong tiếng Nhật nghĩa là bên cạnh; nách.
| Cách đọc | わき |
|---|---|
| Romaji | waki |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
脇わき
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngwaki
bên cạnh; nách
- 1danh từ nách, dưới cánh tay; bên hông, sườnarmpit; under one's arm; side
- 2danh từ bên cạnh, kề bên, sát ngaybeside; close to; near
- 3danh từ sang một bên, ra chỗ khác, tránh raaside; to the side; away
- 4danh từ lạc đề, chệch hướng, ra ngoài chuyện chínhoff-track; off-topic
- 5danh từ vai phụ, vai thứ hai (trong kịch)deuteragonist; supporting role
Câu ví dụ
道の脇に車を止めた。
Tôi đã đỗ xe bên lề đường.
シャツの脇が汗で濡れた。
Phần nách áo sơ mi ướt đẫm mồ hôi.