Từ vựng ルール (ruuru) nghĩa là gì? ルール trong tiếng Nhật nghĩa là quy tắc. Thông tin tra cứuCách đọcルールRomajiruuruTừ loạidanh từCấp (ước tính theo khung JLPT)N3 ルールルールN3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngruuruquy tắc1danh từ ruleCâu ví dụこのルールは少(すこ)し難(むずか)しいです。Quy tắc này hơi khó.ゲームのルールを守(まも)りましょう。Chúng ta hãy tuân thủ quy tắc trò chơi.