Từ vựng
流行 (りゅうこう, ryuukou) nghĩa là gì?
流行 (りゅうこう, ryuukou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự thịnh hành, xu hướng.
| Cách đọc | りゅうこう |
|---|---|
| Romaji | ryuukou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
流行りゅうこう
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngryuukou
sự thịnh hành, xu hướng
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ mốt, xu hướng thịnh hành, sự được ưa chuộngfashion; trend; vogue
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự lây lan, bùng phát (dịch bệnh)prevalence (of a disease); epidemic
Câu ví dụ
冬はかぜが流行しやすい。
Mùa đông dễ bùng phát cảm cúm.
今年は赤い服が流行している。
Năm nay quần áo đỏ đang thịnh hành.