Từ vựng
免許 (めんきょ, menkyo) nghĩa là gì?
免許 (めんきょ, menkyo) trong tiếng Nhật nghĩa là giấy phép, bằng cấp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | めんきょ |
|---|
| Romaji | menkyo |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmenkyo
giấy phép, bằng cấp
Genki 22Genki
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ giấy phép, chứng chỉ, sự cấp phéplicense; licence; permission
- 2danh từ (viết tắt) bằng lái xedriver's license
Câu ví dụ
運転免許を取りました。
Tôi đã lấy được bằng lái xe.
この仕事には免許が必要です。
Công việc này cần có giấy phép.