Từ vựng
徹底 (てってい, tettei) nghĩa là gì?
徹底 (てってい, tettei) trong tiếng Nhật nghĩa là sự triệt để, hoàn toàn.
| Cách đọc | てってい |
|---|---|
| Romaji | tettei |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
徹底てってい
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtettei
sự triệt để, hoàn toàn
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự triệt để, làm tới nơi tới chốn, tính nhất quánthoroughness; completeness; consistency
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự quán triệt, bảo đảm chính sách được thực hiện không trừ aithorough enforcement; seeing to it that a policy, etc. is carried out without exception
Câu ví dụ
掃除を徹底的にやりました。
Tôi đã dọn dẹp một cách triệt để.
会社は安全管理を徹底している。
Công ty thực hiện quản lý an toàn triệt để.