Từ vựng
予防 (よぼう, yobou) nghĩa là gì?
予防 (よぼう, yobou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự phòng ngừa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | よぼう |
|---|
| Romaji | yobou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyobou
sự phòng ngừa
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ prevention; protection (against); precaution
Câu ví dụ
病気の予防はとても大切です。
Phòng bệnh rất quan trọng.
手を洗うと風邪の予防になります。
Rửa tay giúp phòng ngừa cảm.