Từ vựng
碗 (わん, wan) nghĩa là gì?
碗 (わん, wan) trong tiếng Nhật nghĩa là bát (gốm sứ, dùng đựng cơm/trà).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | わん |
|---|
| Romaji | wan |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTwan
bát (gốm sứ, dùng đựng cơm/trà)
Câu ví dụ
熱いスープを碗に入れた。
Tôi đã rót súp nóng vào bát.
この碗は祖母がくれた物だ。
Cái bát này là đồ bà tôi cho.