Từ vựng
判 (はん, han) nghĩa là gì?
判 (はん, han) trong tiếng Nhật nghĩa là khổ giấy, cỡ sách.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はん |
|---|
| Romaji | han |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghan
khổ giấy, cỡ sách
- 1danh từ con dấu, triện, dấu ký tênseal; stamp; monogram signature
- 2danh từ sự phán xét, phán quyết, phân địnhjudgment; judgement
- 3danh từ · hậu tố khổ, cỡ (của giấy hoặc sách)size (of paper or books)
Câu ví dụ
この辞書は大きい判です。
Cuốn từ điển này khổ lớn.
小さい判の本は軽いです。
Sách khổ nhỏ thì nhẹ.