Từ vựng
碑 (ひ, hi) nghĩa là gì?
碑 (ひ, hi) trong tiếng Nhật nghĩa là bia đá.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひ |
|---|
| Romaji | hi |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPThi
bia đá
Câu ví dụ
公園に古い碑が立っている。
Trong công viên có một tấm bia đá cũ.
碑には昔の人の名前が書いてある。
Trên tấm bia có ghi tên của người xưa.