Từ vựng
散る (ちる, chiru) nghĩa là gì?
散る (ちる, chiru) trong tiếng Nhật nghĩa là rơi, tản ra.
| Cách đọc | ちる |
|---|---|
| Romaji | chiru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
散るちる
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchiru
rơi, tản ra
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ rụng (hoa, lá)to fall (e.g. blossoms, leaves)
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ tản ra, phân tán, tan tácto scatter; to be dispersed
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ tan biến, tiêu tan, biến mấtto disappear; to dissolve; to break up
- 4động từ nhóm 1 · tự động từ nhoè, loang, lem (mực)to spread; to run; to blur
- 5động từ nhóm 1 · tự động từ hy sinh anh dũng, ngã xuống nơi trận mạcto die a noble death
Câu ví dụ
秋になると木の葉が散る。
Cứ đến thu là lá cây rụng.
桜の花が静かに散っている。
Hoa anh đào đang lặng lẽ rơi.