Từ vựng
年齢 (ねんれい, nenrei) nghĩa là gì?
年齢 (ねんれい, nenrei) trong tiếng Nhật nghĩa là tuổi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ねんれい |
|---|
| Romaji | nenrei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnenrei
tuổi
- 1danh từ age; years
Câu ví dụ
年齢を気にする必要はない。
Không cần bận tâm về tuổi tác.
参加者の年齢はさまざまです。
Tuổi của người tham gia rất đa dạng.