Từ vựng
棒 (ぼう, bou) nghĩa là gì?
棒 (ぼう, bou) trong tiếng Nhật nghĩa là que, gậy.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぼう |
|---|
| Romaji | bou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbou
que, gậy
- 1danh từ cây gậy, thanh, que, dùi cui, gậy chỉ huypole; rod; stick
- 2danh từ nét gạch, vạch thẳng, dấu gạch ngangline; dash
- 3cụm từ (tiếng lóng mạng) nói đều đều như cái máy, giọng vô cảmspoken monotonously
Câu ví dụ
長い棒で高い枝を下ろします。
Dùng gậy dài để hạ cành cao xuống.
子供が棒を持って遊んでいます。
Đứa trẻ cầm que chơi đùa.