Từ vựng
連続 (れんぞく, renzoku) nghĩa là gì?
連続 (れんぞく, renzoku) trong tiếng Nhật nghĩa là liên tục, liên tiếp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | れんぞく |
|---|
| Romaji | renzoku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngrenzoku
liên tục, liên tiếp
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ liên tục, liên tiếp, nối tiếp nhau; chuỗi, loạtcontinuation; succession; series
- 2tính từ -na · danh từ (toán) liên tục (hàm số)continuous
Câu ví dụ
三日連続で雨が降りました。
Trời mưa liên tục suốt ba ngày.
彼は連続で試合に勝っています。
Anh ấy đang thắng liên tiếp các trận đấu.