Từ vựng
許す (ゆるす, yurusu) nghĩa là gì?
許す (ゆるす, yurusu) trong tiếng Nhật nghĩa là cho phép; tha thứ.
| Cách đọc | ゆるす |
|---|---|
| Romaji | yurusu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
許すゆるす
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyurusu
cho phép; tha thứ
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ cho phép, chấp thuận, đồng ý choto permit; to allow; to approve
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ tha thứ, bỏ qua, lượng thứto forgive; to pardon; to excuse
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ miễn cho, tha cho (khoản phạt, nghĩa vụ)to exempt (someone) from; to remit; to release
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ thừa nhận, công nhậnto acknowledge; to admit
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ tin cậy, mở lòng; lơi lỏng đề phòng (気を許す)to trust; to confide in; to let one's guard down
Câu ví dụ
母は私の失敗を許してくれました。
Mẹ đã tha thứ cho sai lầm của tôi.
ここで写真を撮ることは許されません。
Ở đây không được phép chụp ảnh.