Từ vựng
日中 (にっちゅう, nitchuu) nghĩa là gì?
日中 (にっちゅう, nitchuu) trong tiếng Nhật nghĩa là ban ngày.
| Cách đọc | にっちゅう |
|---|---|
| Romaji | nitchuu |
| Từ loại | danh từ, trạng từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
日中にっちゅう
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnitchuu
ban ngày
- 1danh từ · trạng từ ban ngày, trong ngày, giữa ban ngàydaytime; during the day
- 2danh từ Nhật Bản và Trung Quốc, quan hệ Nhật – TrungJapan and China; Japanese-Chinese; Sino-Japanese
Câu ví dụ
日中はずっと家にいました。
Ban ngày tôi ở nhà suốt.
日中は暑いので気をつけて。
Ban ngày trời nóng nên hãy cẩn thận.