Từ vựng
貧しい (まずしい, mazushii) nghĩa là gì?
貧しい (まずしい, mazushii) trong tiếng Nhật nghĩa là nghèo, thiếu thốn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まずしい |
|---|
| Romaji | mazushii |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmazushii
nghèo, thiếu thốn
- 1tính từ -i nghèo, túng thiếupoor; needy
- 2tính từ -i nghèo nàn, ít ỏi, sơ sài (cả về lượng lẫn chất)lacking (quantity and quality-wise); poor; scanty
Câu ví dụ
貧しい人たちを助けたいです。
Tôi muốn giúp đỡ những người nghèo.
昔、この村はとても貧しかった。
Ngày xưa ngôi làng này rất nghèo.