Từ vựng
毒 (どく, doku) nghĩa là gì?
毒 (どく, doku) trong tiếng Nhật nghĩa là chất độc.
| Cách đọc | どく |
|---|---|
| Romaji | doku |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
毒どく
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdoku
chất độc
- 1danh từ chất độc, nọc độcpoison; toxicant; venom
- 2danh từ cái hại, ảnh hưởng xấuharm; evil influence
- 3danh từ ác ý, lòng hiểm độc, sự nham hiểmill will; spite; malice
- 4danh từ (viết tắt) lời lẽ độc địa, lời chửi rủaabusive language
Câu ví dụ
たばこは体に毒ですよ。
Thuốc lá là độc cho cơ thể đấy.
このきのこには毒がある。
Cây nấm này có độc.