Từ vựng
向かい (むかい, mukai) nghĩa là gì?
向かい (むかい, mukai) trong tiếng Nhật nghĩa là phía đối diện.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | むかい |
|---|
| Romaji | mukai |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTmukai
phía đối diện
Câu ví dụ
向かいの家に犬がいる。
Nhà đối diện có một con chó.
駅の向かいに銀行がある。
Đối diện ga có ngân hàng.