Từ vựng
散らす (ちらす, chirasu) nghĩa là gì?
散らす (ちらす, chirasu) trong tiếng Nhật nghĩa là làm rơi rải rác, phân tán.
| Cách đọc | ちらす |
|---|---|
| Romaji | chirasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
散らすちらす
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchirasu
làm rơi rải rác, phân tán
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ rắc, rải, làm bắn tung toéto scatter; to cause a shower of
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ làm tản ra, phân tán, phát tánto disperse; to distribute; to spread
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ làm tan (chỗ sưng), chữa cho khỏi (mụn nhọt, triệu chứng)to resolve (a symptom, condition, etc.); to relieve; to get rid of
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ làm phân tâm, làm xao nhãngto distract; to divert
- 5hậu tố · động từ nhóm 1 (hậu tố) …bừa, …lung tung, …tứ tungto do ... wildly (i.e. disorderly or frequently); to do ... all over the place
Câu ví dụ
風が花びらを散らした。
Gió làm cánh hoa rơi tứ tán.
ごみを道に散らさないでください。
Đừng vứt rác bừa ra đường.