Từ vựng
身 (み, mi) nghĩa là gì?
身 (み, mi) trong tiếng Nhật nghĩa là thân thể, bản thân.
| Cách đọc | み |
|---|---|
| Romaji | mi |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
身み
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmi
thân thể, bản thân
- 1danh từ thân thể, tấm thân, ngườione's body; one's person
- 2danh từ bản thân mình, chính mình; dáng vẻ của mìnhoneself; one's appearance
- 3danh từ thân phận, vị trí (trong xã hội), chỗ đứngone's place (in society, etc.); one's position
- 4danh từ phần chính, phần thịt (đối với xương, da), phần gỗ (đối với vỏ cây), lưỡi dao (đối với cán), phần thân hộp (đối với nắp)main part; meat (as opposed to bone, skin, etc.); wood (as opposed to bark)
Câu ví dụ
彼女は身も心も疲れている。
Cô ấy mệt mỏi cả thân lẫn tâm.
危ないから身を守ってください。
Nguy hiểm nên hãy tự bảo vệ bản thân.