Từ vựng
ほっと (hotto) nghĩa là gì?
ほっと trong tiếng Nhật nghĩa là thở phào, nhẹ nhõm.
| Cách đọc | ほっと |
|---|---|
| Romaji | hotto |
| Từ loại | trạng từ, động từ (+する) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
ほっとほっと
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghotto
thở phào, nhẹ nhõm
- 1trạng từ · động từ (+する) (tượng hình) nhẹ nhõm, thở phào nhẹ nhõmwith a feeling of relief; with a sigh of relief
- 2trạng từ (tượng thanh) thở dài đánh thượt, thở hắt radeeply (sigh)
Câu ví dụ
無事と聞いてほっとした。
Nghe tin bình an tôi thấy nhẹ lòng.
試験が終わってほっとしました。
Thi xong tôi thở phào nhẹ nhõm.