Từ vựng
延ばす (のばす, nobasu) nghĩa là gì?
延ばす (のばす, nobasu) trong tiếng Nhật nghĩa là gia hạn, kéo dài.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | のばす |
|---|
| Romaji | nobasu |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTnobasu
gia hạn, kéo dài
Câu ví dụ
出発の日を来週まで延ばした。
Tôi đã dời ngày khởi hành đến tuần sau.
会議の時間を一時間延ばしました。
Tôi đã kéo dài thời gian họp thêm một tiếng.