Từ vựng
放す (はなす, hanasu) nghĩa là gì?
放す (はなす, hanasu) trong tiếng Nhật nghĩa là thả ra, buông.
| Cách đọc | はなす |
|---|---|
| Romaji | hanasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
放すはなす
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghanasu
thả ra, buông
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ thả ra, buông ra, phóng thích, cho tự doto release; to let go; to free
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ thả (miếng cà tím, khoai…) vào nước hoặc nước dùngto add (pieces of eggplant, potato, etc.) to water, broth, etc.
Câu ví dụ
鳥をかごから放してあげた。
Tôi đã thả con chim ra khỏi lồng.
犬のひもを放さないでください。
Đừng buông dây con chó ra.