Từ vựng
便 (びん, bin) nghĩa là gì?
便 (びん, bin) trong tiếng Nhật nghĩa là chuyến, phương tiện.
| Cách đọc | びん |
|---|---|
| Romaji | bin |
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
便びん
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbin
chuyến, phương tiện
Genki 10Genki
- 1danh từ · hậu tố chuyến (bay, tàu, phà), chuyến đi, dịch vụ chuyên chởflight (e.g. airline flight); trip (e.g. train trip); sailing (e.g. ferry voyage)
- 2danh từ · hậu tố thư từ, bưu phẩm, tin tức gửi đimail; post; letter
- 3danh từ · hậu tố dịp, cơ hội thuận tiệnopportunity; chance
Câu ví dụ
午後の便は満席です。
Chuyến buổi chiều đã kín chỗ.
次の便で東京へ行きます。
Tôi đi Tokyo bằng chuyến kế tiếp.